豹
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “báo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 豸 (trãi) · bộ số 153 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: báo, bửu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 头 (tóu), 匹 (pǐ)
豹 nghĩa là báo, loài báo.
Nghĩa của 豹
bào
BÁO- Báo
- Loài báo
- Động vật học Con báo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 豹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 豹
Thành ngữ có 豹
Câu hỏi thường gặp
豹 nghĩa là gì?
豹 (bào) nghĩa là báo, loài báo.
豹 đọc thế nào?
豹 đọc là bào (pinyin).
Âm Hán Việt của 豹 là gì?
Âm Hán Việt của 豹 là "báo".