TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金钵

jīnbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金缽

Âm Hán Việt KIM BÁT

金钵 nghĩa là bát khất thực.

Nghĩa của 金钵

jīnbō

KIM BÁTphồn thể 金缽
  1. Bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

金钵 nghĩa là gì?

金钵 (jīnbō) nghĩa là bát khất thực.

金钵 đọc thế nào?

金钵 đọc là jīnbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 金钵 là gì?

Âm Hán Việt của 金钵 là "kim bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.