TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

金铜合铸

jīntónghézhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 金銅合鑄

Âm Hán Việt KIM ĐỒNG HỢP CHÚ

金铜合铸 nghĩa là hợp kim vàng đồng.

Nghĩa của 金铜合铸

jīntónghézhù

KIM ĐỒNG HỢP CHÚphồn thể 金銅合鑄
  1. Hợp kim vàng đồng

Câu hỏi thường gặp

金铜合铸 nghĩa là gì?

金铜合铸 (jīntónghézhù) nghĩa là hợp kim vàng đồng.

金铜合铸 đọc thế nào?

金铜合铸 đọc là jīntónghézhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 金铜合铸 là gì?

Âm Hán Việt của 金铜合铸 là "kim đồng hợp chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.