TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

釜底游鱼

fǔdǐyóuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釜底游魚

Âm Hán Việt PHỦ ĐỂ DU NGƯ

釜底游鱼 nghĩa là cá dưới đáy nồi, tình huống tuyệt vọng.

Nghĩa của 釜底游鱼

fǔdǐyóuyú

PHỦ ĐỂ DU NGƯphồn thể 釜底游魚
  1. thành ngữ Cá dưới đáy nồi
  2. Tình huống tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

釜底游鱼 nghĩa là gì?

釜底游鱼 (fǔdǐyóuyú) nghĩa là cá dưới đáy nồi, tình huống tuyệt vọng.

釜底游鱼 đọc thế nào?

釜底游鱼 đọc là fǔdǐyóuyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 釜底游鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 釜底游鱼 là "phủ để du ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.