釜底抽薪 nghĩa là Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống.
Nghĩa của 釜底抽薪
fǔdǐchōuxīn
PHỦ ĐỂ TRỪU TÂNCụm từ
Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
Rút củi dưới đáy nồi
Câu hỏi thường gặp
釜底抽薪 nghĩa là gì?
釜底抽薪 (fǔdǐchōuxīn) nghĩa là Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống.
釜底抽薪 đọc thế nào?
釜底抽薪 đọc là fǔdǐchōuxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 釜底抽薪 là gì?
Âm Hán Việt của 釜底抽薪 là "phủ để trừu tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.