TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

釜底抽薪

fǔdǐchōuxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ ĐỂ TRỪU TÂN

釜底抽薪 nghĩa là Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống.

Nghĩa của 釜底抽薪

fǔdǐchōuxīn

PHỦ ĐỂ TRỪU TÂNCụm từ
  1. Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
  2. Rút củi dưới đáy nồi

Câu hỏi thường gặp

釜底抽薪 nghĩa là gì?

釜底抽薪 (fǔdǐchōuxīn) nghĩa là Đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống.

釜底抽薪 đọc thế nào?

釜底抽薪 đọc là fǔdǐchōuxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 釜底抽薪 là gì?

Âm Hán Việt của 釜底抽薪 là "phủ để trừu tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.