TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鈬

duó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12

鈬 nghĩa là Biến thể Nhật Bản của 铎, chuông lớn thời cổ đại.

Nghĩa của 鈬

duó

  1. Biến thể Nhật Bản của 铎, chuông lớn thời cổ đại

Duó

tên riêng
  1. họ Họ Duó

Câu hỏi thường gặp

鈬 nghĩa là gì?

鈬 (duó, duó) nghĩa là Biến thể Nhật Bản của 铎, chuông lớn thời cổ đại.

鈬 đọc thế nào?

鈬 đọc là duó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.