TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴

jiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑑, 鋻, 鍳, 鑒

Âm Hán Việt GIÁM
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: giám

鉴 nghĩa là gương đồng, phản chiếu.

Nghĩa của 鉴

jiàn

GIÁMphồn thể 鑑
  1. Gương đồng (dùng thời cổ)
  2. Phản chiếu
  3. Phản ánh
  4. Điều gì đó là lời cảnh báo hoặc bài học
  5. Kiểm tra
  6. Xem xét kỹ lưỡng

jiàn

GIÁMphồn thể 鋻
  1. Biến thể của 鉴 (jiàn)

jiàn

GIÁMphồn thể 鍳
  1. Biến thể cũ của 鉴 (jiàn)

jiàn

GIÁMphồn thể 鑒
  1. Biến thể của 鉴 (jiàn)

Từ ghép có 鉴

Thành ngữ có 鉴

  • 前车之鉴 — Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước
  • 以史为鉴 — Học từ lịch sử
  • 油光可鉴 — Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu
  • 鉴往知来 — Quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới
  • 后车之鉴 — Cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ

Câu hỏi thường gặp

鉴 nghĩa là gì?

鉴 (jiàn) nghĩa là gương đồng, phản chiếu.

鉴 đọc thế nào?

鉴 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴 là "giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.