TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴戒

jiànjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑒戒

Âm Hán Việt GIÁM GIỚI

鉴戒 nghĩa là Bài học từ sự kiện trong quá khứ.

Nghĩa của 鉴戒

jiànjiè

GIÁM GIỚIĐộng từphồn thể 鑒戒
  1. Bài học từ sự kiện trong quá khứ
  2. Cảnh báo

Câu hỏi thường gặp

鉴戒 nghĩa là gì?

鉴戒 (jiànjiè) nghĩa là Bài học từ sự kiện trong quá khứ.

鉴戒 đọc thế nào?

鉴戒 đọc là jiànjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴戒 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴戒 là "giám giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.