TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴往知来

jiànwǎngzhīlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑒往知來

Âm Hán Việt GIÁM VÃNG TRI LAI

鉴往知来 nghĩa là Quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới.

Nghĩa của 鉴往知来

jiànwǎngzhīlái

GIÁM VÃNG TRI LAIphồn thể 鑒往知來
  1. Quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Câu hỏi thường gặp

鉴往知来 nghĩa là gì?

鉴往知来 (jiànwǎngzhīlái) nghĩa là Quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới.

鉴往知来 đọc thế nào?

鉴往知来 đọc là jiànwǎngzhīlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴往知来 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴往知来 là "giám vãng tri lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.