TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鉴识

jiànshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑑識

Âm Hán Việt GIÁM THỨC

鉴识 nghĩa là nhận dạng, phát hiện.

Nghĩa của 鉴识

jiànshí

GIÁM THỨCphồn thể 鑑識
  1. Nhận dạng
  2. Phát hiện

Câu hỏi thường gặp

鉴识 nghĩa là gì?

鉴识 (jiànshí) nghĩa là nhận dạng, phát hiện.

鉴识 đọc thế nào?

鉴识 đọc là jiànshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 鉴识 là gì?

Âm Hán Việt của 鉴识 là "giám thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.