TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鎋

xiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠT
Bộ thủ: 金 (kim) · bộ số 167 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạt

鎋 nghĩa là Chốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 辖 (xiá)).

Nghĩa của 鎋

xiá

HẠTĐộng từ
  1. Chốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 辖 (xiá))

Câu hỏi thường gặp

鎋 nghĩa là gì?

鎋 (xiá) nghĩa là Chốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 辖 (xiá)).

鎋 đọc thế nào?

鎋 đọc là xiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 鎋 là gì?

Âm Hán Việt của 鎋 là "hạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.