TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针具

zhēnjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針具

Âm Hán Việt CHÂM CỤ

针具 nghĩa là kim châm cứu, kim tiêm.

Nghĩa của 针具

zhēnjù

CHÂM CỤDanh từphồn thể 針具
  1. Kim châm cứu
  2. Kim tiêm

Câu hỏi thường gặp

针具 nghĩa là gì?

针具 (zhēnjù) nghĩa là kim châm cứu, kim tiêm.

针具 đọc thế nào?

针具 đọc là zhēnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 针具 là gì?

Âm Hán Việt của 针具 là "châm cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.