针
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 針, 鍼
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: châm, trâm Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 支 (zhī)
针 nghĩa là kim, ghim.
Nghĩa của 针
zhēn
CHÂMphồn thể 針- Kim; ghim; đinh
- Ghim
- Mũi tiêm
- Mũi khâu
zhēn
HÀMphồn thể 鍼- Biến thể của 针 (zhēn), kim
Từ ghép có 针
Thành ngữ có 针
- 针锋相对 — Đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
- 一针见血 — Chích một cái trúng máu
- 如坐针毡 — Ở trong tình huống không thoải mái
- 大海捞针 — Mò kim đáy biển
- 见缝插针 — Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
- 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
- 绵里藏针 — Kim giấu trong sợi tơ
- 飞针走线 — Kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
- 打吊针 — Cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch
- 磨杵成针 — Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó
Câu hỏi thường gặp
针 nghĩa là gì?
针 (zhēn) nghĩa là kim, ghim.
针 đọc thế nào?
针 đọc là zhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 针 là gì?
Âm Hán Việt của 针 là "châm, hàm".