TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針, 鍼

Âm Hán Việt CHÂM, HÀM
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: châm, trâm Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 支 (zhī)

针 nghĩa là kim, ghim.

Nghĩa của 针

zhēn

CHÂMphồn thể 針
  1. Kim; ghim; đinh
  2. Ghim
  3. Mũi tiêm
  4. Mũi khâu

zhēn

HÀMphồn thể 鍼
  1. Biến thể của 针 (zhēn), kim

Từ ghép có 针

Thành ngữ có 针

  • 针锋相对 — Đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng
  • 一针见血 — Chích một cái trúng máu
  • 如坐针毡 — Ở trong tình huống không thoải mái
  • 大海捞针 — Mò kim đáy biển
  • 见缝插针 — Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
  • 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
  • 绵里藏针 — Kim giấu trong sợi tơ
  • 飞针走线 — Kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
  • 打吊针 — Cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch
  • 磨杵成针 — Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó

Câu hỏi thường gặp

针 nghĩa là gì?

针 (zhēn) nghĩa là kim, ghim.

针 đọc thế nào?

针 đọc là zhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 针 là gì?

Âm Hán Việt của 针 là "châm, hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.