TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针头线脑

zhēntóuxiànnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針頭線腦

Âm Hán Việt CHÂM ĐẦU TUYẾN NÃO

针头线脑 nghĩa là kim chỉ, dụng cụ may vá.

Nghĩa của 针头线脑

zhēntóuxiànnǎo

CHÂM ĐẦU TUYẾN NÃOCụm từphồn thể 針頭線腦
  1. Kim chỉ
  2. Dụng cụ may vá
  3. Khâu vá
  4. ví von Việc không quan trọng

Câu hỏi thường gặp

针头线脑 nghĩa là gì?

针头线脑 (zhēntóuxiànnǎo) nghĩa là kim chỉ, dụng cụ may vá.

针头线脑 đọc thế nào?

针头线脑 đọc là zhēntóuxiànnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 针头线脑 là gì?

Âm Hán Việt của 针头线脑 là "châm đầu tuyến não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.