TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针孔

zhēnkǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針孔

Âm Hán Việt CHÂM KHỔNG

针孔 nghĩa là lỗ kim.

Nghĩa của 针孔

zhēnkǒng

CHÂM KHỔNGDanh từphồn thể 針孔
  1. Lỗ kim

Câu hỏi thường gặp

针孔 nghĩa là gì?

针孔 (zhēnkǒng) nghĩa là lỗ kim.

针孔 đọc thế nào?

针孔 đọc là zhēnkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 针孔 là gì?

Âm Hán Việt của 针孔 là "châm khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.