TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针眼

zhēnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針眼

Âm Hán Việt CHÂM NHÃN

针眼 nghĩa là lỗ kim, vết chích.

Nghĩa của 针眼

zhēnyǎn

CHÂM NHÃNDanh từphồn thể 針眼
  1. Lỗ kim
  2. Vết chích
  3. Lỗ nhỏ

zhēnyan

CHÂM NHÃNDanh từphồn thể 針眼
  1. y học Chắp mắt

Câu hỏi thường gặp

针眼 nghĩa là gì?

针眼 (zhēnyǎn, zhēnyan) nghĩa là lỗ kim, vết chích.

针眼 đọc thế nào?

针眼 đọc là zhēnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 针眼 là gì?

Âm Hán Việt của 针眼 là "châm nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.