Phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
Câu hỏi thường gặp
针砭 nghĩa là gì?
针砭 (zhēnbiān) nghĩa là phê bình, bày tỏ lo ngại.
针砭 đọc thế nào?
针砭 đọc là zhēnbiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 针砭 là gì?
Âm Hán Việt của 针砭 là "châm biêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.