TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针砭

zhēnbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針砭

Âm Hán Việt CHÂM BIÊM

针砭 nghĩa là phê bình, bày tỏ lo ngại.

Nghĩa của 针砭

zhēnbiān

CHÂM BIÊMĐộng từ, Danh từphồn thể 針砭
  1. Phê bình
  2. Bày tỏ lo ngại
  3. Phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm

Câu hỏi thường gặp

针砭 nghĩa là gì?

针砭 (zhēnbiān) nghĩa là phê bình, bày tỏ lo ngại.

针砭 đọc thế nào?

针砭 đọc là zhēnbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 针砭 là gì?

Âm Hán Việt của 针砭 là "châm biêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.