TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针箍儿

zhēngūr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針箍兒

Âm Hán Việt CHÂM CÔ NHI

针箍儿 nghĩa là ống đệm ngón tay.

Nghĩa của 针箍儿

zhēngūr

CHÂM CÔ NHIDanh từphồn thể 針箍兒
  1. Ống đệm ngón tay
  2. Biến thể er hoá của 针箍 (zhēngū)

Câu hỏi thường gặp

针箍儿 nghĩa là gì?

针箍儿 (zhēngūr) nghĩa là ống đệm ngón tay.

针箍儿 đọc thế nào?

针箍儿 đọc là zhēngūr (pinyin).

Âm Hán Việt của 针箍儿 là gì?

Âm Hán Việt của 针箍儿 là "châm cô nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.