TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

针线箔篱

zhēnxiànbólí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 針線箔籬

Âm Hán Việt CHÂM TUYẾN BẠC LY

针线箔篱 nghĩa là giỏ đựng đồ may.

Nghĩa của 针线箔篱

zhēnxiànbólí

CHÂM TUYẾN BẠC LYphồn thể 針線箔籬
  1. Giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)

Câu hỏi thường gặp

针线箔篱 nghĩa là gì?

针线箔篱 (zhēnxiànbólí) nghĩa là giỏ đựng đồ may.

针线箔篱 đọc thế nào?

针线箔篱 đọc là zhēnxiànbólí (pinyin).

Âm Hán Việt của 针线箔篱 là gì?

Âm Hán Việt của 针线箔篱 là "châm tuyến bạc ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.