TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钉子户

dīngzihù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釘子戶

Âm Hán Việt ĐINH TỬ HỘ

钉子户 nghĩa là Chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực.

Nghĩa của 钉子户

dīngzihù

ĐINH TỬ HỘDanh từphồn thể 釘子戶
  1. Chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực

Câu hỏi thường gặp

钉子户 nghĩa là gì?

钉子户 (dīngzihù) nghĩa là Chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực.

钉子户 đọc thế nào?

钉子户 đọc là dīngzihù (pinyin).

Âm Hán Việt của 钉子户 là gì?

Âm Hán Việt của 钉子户 là "đinh tử hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.