TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钉子

dīngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釘子

Âm Hán Việt ĐINH TỬ
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

钉子 nghĩa là đinh, vấn đề trở ngại.

Nghĩa của 钉子

dīngzi

ĐINH TỬDanh từphồn thể 釘子
  1. Đinh
  2. Vấn đề trở ngại
  3. Người phá hoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钉子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 钉子

Câu hỏi thường gặp

钉子 nghĩa là gì?

钉子 (dīngzi) nghĩa là đinh, vấn đề trở ngại.

钉子 đọc thế nào?

钉子 đọc là dīngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 钉子 là gì?

Âm Hán Việt của 钉子 là "đinh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.