钉子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釘子
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)
钉子 nghĩa là đinh, vấn đề trở ngại.
Nghĩa của 钉子
dīngzi
ĐINH TỬDanh từphồn thể 釘子- Đinh
- Vấn đề trở ngại
- Người phá hoại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钉子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 钉子
Câu hỏi thường gặp
钉子 nghĩa là gì?
钉子 (dīngzi) nghĩa là đinh, vấn đề trở ngại.
钉子 đọc thế nào?
钉子 đọc là dīngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 钉子 là gì?
Âm Hán Việt của 钉子 là "đinh tử".