TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钉是钉,铆是铆

dīngshìdīng mǎoshìmǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釘是釘,鉚是鉚

钉是钉,铆是铆 nghĩa là Đinh là đinh, đinh tán là đinh tán.

Nghĩa của 钉是钉,铆是铆

dīngshìdīng mǎoshìmǎo

phồn thể 釘是釘,鉚是鉚
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đinh là đinh, đinh tán là đinh tán
  2. nghĩa bóng Tỉ mỉ
  3. Cẩn thận
  4. Rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

钉是钉,铆是铆 nghĩa là gì?

钉是钉,铆是铆 (dīngshìdīng mǎoshìmǎo) nghĩa là Đinh là đinh, đinh tán là đinh tán.

钉是钉,铆是铆 đọc thế nào?

钉是钉,铆是铆 đọc là dīngshìdīng mǎoshìmǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.