TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钉梢

dīngshāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釘梢

Âm Hán Việt ĐINH SAO

钉梢 nghĩa là theo dõi, theo sát.

Nghĩa của 钉梢

dīngshāo

ĐINH SAOphồn thể 釘梢
  1. Theo dõi
  2. Theo sát
  3. Bám đuôi
  4. Cũng viết 盯梢 (dīngshāo)

Câu hỏi thường gặp

钉梢 nghĩa là gì?

钉梢 (dīngshāo) nghĩa là theo dõi, theo sát.

钉梢 đọc thế nào?

钉梢 đọc là dīngshāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 钉梢 là gì?

Âm Hán Việt của 钉梢 là "đinh sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.