TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钉死

dìngsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釘死

钉死 nghĩa là đóng đinh chắc chắn.

Nghĩa của 钉死

dìngsǐ

phồn thể 釘死
  1. Đóng đinh chắc chắn
  2. Xử tử bằng cách đóng cọc
  3. Đóng đinh vào thập giá

Câu hỏi thường gặp

钉死 nghĩa là gì?

钉死 (dìngsǐ) nghĩa là đóng đinh chắc chắn.

钉死 đọc thế nào?

钉死 đọc là dìngsǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.