Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: sán, sám, sam
钐 nghĩa là cắt bằng liềm, lưỡi liềm lớn.
Nghĩa của 钐
shàn
phồn thể 釤
Cắt bằng liềm
Lưỡi liềm lớn
shān
phồn thể 釤
Samarium (hoá học)
Câu hỏi thường gặp
钐 nghĩa là gì?
钐 (shàn, shān) nghĩa là cắt bằng liềm, lưỡi liềm lớn.
钐 đọc thế nào?
钐 đọc là shàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.