TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钑

sà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈒

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 8

钑 nghĩa là Cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp.

Nghĩa của 钑

sà

phồn thể 鈒
  1. văn học Cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp
  2. văn học Khảm

jí

phồn thể 鈒
  1. cũ Germanium

Câu hỏi thường gặp

钑 nghĩa là gì?

钑 (sà, jí) nghĩa là Cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp.

钑 đọc thế nào?

钑 đọc là sà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.