TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钒

fán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釩

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰钅凡 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếm, phiến, phàm, phàn, phạm

钒 nghĩa là lướt qua, chạm nhẹ.

Nghĩa của 钒

fán

phồn thể 釩
  1. Vanadi (hóa học)
  2. Lướt qua; chạm nhẹ; sờ nhẹ
  3. Bình, chậu, lọ, thùng

Câu hỏi thường gặp

钒 nghĩa là gì?

钒 (fán) nghĩa là lướt qua, chạm nhẹ.

钒 đọc thế nào?

钒 đọc là fán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.