TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钓鱼式攻击

diàoyúshìgōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釣魚式攻擊

Âm Hán Việt ĐIẾU NGƯ THỨC CÔNG KÍCH

钓鱼式攻击 nghĩa là tấn công giả mạo.

Nghĩa của 钓鱼式攻击

diàoyúshìgōngjī

ĐIẾU NGƯ THỨC CÔNG KÍCHphồn thể 釣魚式攻擊
  1. Tấn công giả mạo (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

钓鱼式攻击 nghĩa là gì?

钓鱼式攻击 (diàoyúshìgōngjī) nghĩa là tấn công giả mạo.

钓鱼式攻击 đọc thế nào?

钓鱼式攻击 đọc là diàoyúshìgōngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 钓鱼式攻击 là gì?

Âm Hán Việt của 钓鱼式攻击 là "điếu ngư thức công kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.