TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钓鱼执法

diàoyúzhífǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釣魚執法

Âm Hán Việt ĐIẾU NGƯ CHẤP PHÁP

钓鱼执法 nghĩa là gài bẫy pháp lý.

Nghĩa của 钓鱼执法

diàoyúzhífǎ

ĐIẾU NGƯ CHẤP PHÁPDanh từphồn thể 釣魚執法
  1. Gài bẫy pháp lý

Câu hỏi thường gặp

钓鱼执法 nghĩa là gì?

钓鱼执法 (diàoyúzhífǎ) nghĩa là gài bẫy pháp lý.

钓鱼执法 đọc thế nào?

钓鱼执法 đọc là diàoyúzhífǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 钓鱼执法 là gì?

Âm Hán Việt của 钓鱼执法 là "điếu ngư chấp pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.