TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钝器

dùnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈍器

Âm Hán Việt ĐỘN KHÍ

钝器 nghĩa là dụng cụ cùn.

Nghĩa của 钝器

dùnqì

ĐỘN KHÍDanh từphồn thể 鈍器
  1. Dụng cụ cùn (dùng làm vũ khí)

Câu hỏi thường gặp

钝器 nghĩa là gì?

钝器 (dùnqì) nghĩa là dụng cụ cùn.

钝器 đọc thế nào?

钝器 đọc là dùnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 钝器 là gì?

Âm Hán Việt của 钝器 là "độn khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.