TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钟室

zhōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐘室

Âm Hán Việt CHUNG THẤT

钟室 nghĩa là phòng chuông.

Nghĩa của 钟室

zhōngshì

CHUNG THẤTphồn thể 鐘室
  1. Phòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)

Câu hỏi thường gặp

钟室 nghĩa là gì?

钟室 (zhōngshì) nghĩa là phòng chuông.

钟室 đọc thế nào?

钟室 đọc là zhōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 钟室 là gì?

Âm Hán Việt của 钟室 là "chung thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.