TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钟点工

zhōngdiǎngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐘點工

Âm Hán Việt CHUNG ĐIỂM CÔNG

钟点工 nghĩa là người làm theo giờ, công việc theo giờ.

Nghĩa của 钟点工

zhōngdiǎngōng

CHUNG ĐIỂM CÔNGDanh từphồn thể 鐘點工
  1. Người làm theo giờ
  2. Công việc theo giờ

Câu hỏi thường gặp

钟点工 nghĩa là gì?

钟点工 (zhōngdiǎngōng) nghĩa là người làm theo giờ, công việc theo giờ.

钟点工 đọc thế nào?

钟点工 đọc là zhōngdiǎngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钟点工 là gì?

Âm Hán Việt của 钟点工 là "chung điểm công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.