钟点工 nghĩa là người làm theo giờ, công việc theo giờ.
Nghĩa của 钟点工
zhōngdiǎngōng
CHUNG ĐIỂM CÔNGDanh từphồn thể 鐘點工
Người làm theo giờ
Công việc theo giờ
Câu hỏi thường gặp
钟点工 nghĩa là gì?
钟点工 (zhōngdiǎngōng) nghĩa là người làm theo giờ, công việc theo giờ.
钟点工 đọc thế nào?
钟点工 đọc là zhōngdiǎngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 钟点工 là gì?
Âm Hán Việt của 钟点工 là "chung điểm công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.