TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢铁

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gāngtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼鐵

Âm Hán Việt CƯƠNG THIẾT

钢铁 nghĩa là thép.

Nghĩa của 钢铁

gāngtiě

CƯƠNG THIẾTDanh từ, Tính từphồn thể 鋼鐵
  1. Thép

Từ ghép có 钢铁

Câu hỏi thường gặp

钢铁 nghĩa là gì?

钢铁 (gāngtiě) nghĩa là thép.

钢铁 đọc thế nào?

钢铁 đọc là gāngtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢铁 là gì?

Âm Hán Việt của 钢铁 là "cương thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.