TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钢铁厂

gāngtiěchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋼鐵廠

Âm Hán Việt CƯƠNG THIẾT XƯỞNG

钢铁厂 nghĩa là nhà máy sắt thép, nhà máy luyện kim.

Nghĩa của 钢铁厂

gāngtiěchǎng

CƯƠNG THIẾT XƯỞNGphồn thể 鋼鐵廠
  1. Nhà máy sắt thép
  2. Nhà máy luyện kim

Câu hỏi thường gặp

钢铁厂 nghĩa là gì?

钢铁厂 (gāngtiěchǎng) nghĩa là nhà máy sắt thép, nhà máy luyện kim.

钢铁厂 đọc thế nào?

钢铁厂 đọc là gāngtiěchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钢铁厂 là gì?

Âm Hán Việt của 钢铁厂 là "cương thiết xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.