TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钣金

bǎnjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈑金

Âm Hán Việt BẢN KIM

钣金 nghĩa là Gia công kim loại tấm.

Nghĩa của 钣金

bǎnjīn

BẢN KIMDanh từphồn thể 鈑金
  1. Gia công kim loại tấm
  2. Sửa chữa thân ô tô
  3. Gò sửa thân xe

Câu hỏi thường gặp

钣金 nghĩa là gì?

钣金 (bǎnjīn) nghĩa là Gia công kim loại tấm.

钣金 đọc thế nào?

钣金 đọc là bǎnjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钣金 là gì?

Âm Hán Việt của 钣金 là "bản kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.