TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钦犯

qīnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欽犯

Âm Hán Việt KHÂM PHẠM

钦犯 nghĩa là Tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt.

Nghĩa của 钦犯

qīnfàn

KHÂM PHẠMDanh từphồn thể 欽犯
  1. Tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Câu hỏi thường gặp

钦犯 nghĩa là gì?

钦犯 (qīnfàn) nghĩa là Tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt.

钦犯 đọc thế nào?

钦犯 đọc là qīnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钦犯 là gì?

Âm Hán Việt của 钦犯 là "khâm phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.