TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钦羡

qīnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欽羨

钦羡 nghĩa là ngưỡng mộ, tôn kính.

Nghĩa của 钦羡

qīnxiàn

Động từphồn thể 欽羨
  1. Ngưỡng mộ
  2. Tôn kính

Câu hỏi thường gặp

钦羡 nghĩa là gì?

钦羡 (qīnxiàn) nghĩa là ngưỡng mộ, tôn kính.

钦羡 đọc thế nào?

钦羡 đọc là qīnxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.