钩子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鉤子
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
钩子 nghĩa là cái móc.
Nghĩa của 钩子
gōuzi
CÂU TỬDanh từphồn thể 鉤子- Cái móc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钩子
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
钩子 nghĩa là gì?
钩子 (gōuzi) nghĩa là cái móc.
钩子 đọc thế nào?
钩子 đọc là gōuzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 钩子 là gì?
Âm Hán Việt của 钩子 là "câu tử".