钩
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鉤, 鈎
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
钩 nghĩa là móc, khâu.
Nghĩa của 钩
gōu
CÂUphồn thể 鉤- Móc
- Khâu
- Móc len
- Cái móc
- Dấu kiểm hoặc dấu tick
- Chốt cửa sổ
gōu
CÂUphồn thể 鈎- Biến thể của 钩 (gōu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 钩
Câu hỏi thường gặp
钩 nghĩa là gì?
钩 (gōu) nghĩa là móc, khâu.
钩 đọc thế nào?
钩 đọc là gōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 钩 là gì?
Âm Hán Việt của 钩 là "câu".