TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钩

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉤, 鈎

Âm Hán Việt CÂU
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

钩 nghĩa là móc, khâu.

Nghĩa của 钩

gōu

CÂUphồn thể 鉤
  1. Móc
  2. Khâu
  3. Móc len
  4. Cái móc
  5. Dấu kiểm hoặc dấu tick
  6. Chốt cửa sổ

gōu

CÂUphồn thể 鈎
  1. Biến thể của 钩 (gōu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 钩

Câu hỏi thường gặp

钩 nghĩa là gì?

钩 (gōu) nghĩa là móc, khâu.

钩 đọc thế nào?

钩 đọc là gōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 钩 là gì?

Âm Hán Việt của 钩 là "câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.