钩心斗角 (gōuxīndòujiǎo) nghĩa là Biến thể của 勾心斗角 (gōuxīndòujiǎo).
钩心斗角 đọc thế nào?
钩心斗角 đọc là gōuxīndòujiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 钩心斗角 là gì?
Âm Hán Việt của 钩心斗角 là "câu tâm đấu giác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.