TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钩扣

gōukòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉤扣

Âm Hán Việt CÂU KHẤU

钩扣 nghĩa là móc.

Nghĩa của 钩扣

gōukòu

CÂU KHẤUphồn thể 鉤扣
  1. Móc

Câu hỏi thường gặp

钩扣 nghĩa là gì?

钩扣 (gōukòu) nghĩa là móc.

钩扣 đọc thế nào?

钩扣 đọc là gōukòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 钩扣 là gì?

Âm Hán Việt của 钩扣 là "câu khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.