TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钩稽

gōujī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉤稽, 鈎稽

Âm Hán Việt CÂU KÊ

钩稽 nghĩa là khảo sát, điều tra.

Nghĩa của 钩稽

gōujī

CÂU KÊphồn thể 鉤稽
  1. Khảo sát
  2. Điều tra
  3. Kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)

gōujī

CÂU KÊphồn thể 鈎稽
  1. Biến thể của 钩稽 (gōujī)

Câu hỏi thường gặp

钩稽 nghĩa là gì?

钩稽 (gōujī) nghĩa là khảo sát, điều tra.

钩稽 đọc thế nào?

钩稽 đọc là gōujī (pinyin).

Âm Hán Việt của 钩稽 là gì?

Âm Hán Việt của 钩稽 là "câu kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.