TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钭

tǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈄

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9

钭 nghĩa là bình rượu có quai.

Nghĩa của 钭

tǒu

phồn thể 鈄
  1. Bình rượu có quai

Tǒu

phồn thể 鈄tên riêng
  1. họ Họ Tǒu

Câu hỏi thường gặp

钭 nghĩa là gì?

钭 (tǒu, tǒu) nghĩa là bình rượu có quai.

钭 đọc thế nào?

钭 đọc là tǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.