TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钮

niǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈕

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9

钮 nghĩa là cúc áo, nút nhấn.

Nghĩa của 钮

niǔ

phồn thể 鈕
  1. Cúc áo; nút nhấn

Niǔ

phồn thể 鈕tên riêng
  1. họ Họ Niǔ

Từ ghép có 钮

Câu hỏi thường gặp

钮 nghĩa là gì?

钮 (niǔ, niǔ) nghĩa là cúc áo, nút nhấn.

钮 đọc thế nào?

钮 đọc là niǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.