TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钮带

niǔdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈕帶

钮带 nghĩa là mối quan hệ, gắn kết.

Nghĩa của 钮带

niǔdài

phồn thể 鈕帶
  1. Mối quan hệ
  2. Gắn kết (của tình bạn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

钮带 nghĩa là gì?

钮带 (niǔdài) nghĩa là mối quan hệ, gắn kết.

钮带 đọc thế nào?

钮带 đọc là niǔdài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.