TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钮扣

niǔkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈕釦

钮扣 nghĩa là Biến thể của 纽扣 (niǔkòu).

Nghĩa của 钮扣

niǔkòu

phồn thể 鈕釦
  1. Biến thể của 纽扣 (niǔkòu)

Câu hỏi thường gặp

钮扣 nghĩa là gì?

钮扣 (niǔkòu) nghĩa là Biến thể của 纽扣 (niǔkòu).

钮扣 đọc thế nào?

钮扣 đọc là niǔkòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.