TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钮祜禄

Niǔhùlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈕祜祿

钮祜禄 nghĩa là Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật).

Nghĩa của 钮祜禄

Niǔhùlù

Tên riêngphồn thể 鈕祜祿tên riêng
  1. Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật)

Câu hỏi thường gặp

钮祜禄 nghĩa là gì?

钮祜禄 (niǔhùlù) nghĩa là Niohuru (dòng tộc Mãn Châu nổi bật).

钮祜禄 đọc thế nào?

钮祜禄 đọc là Niǔhùlù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.