TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱可通神

qiánkětōngshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢可通神

Âm Hán Việt TIỀN KHẢ THÔNG THẦN

钱可通神 nghĩa là Có tiền có thể làm mọi thứ.

Nghĩa của 钱可通神

qiánkětōngshén

TIỀN KHẢ THÔNG THẦNphồn thể 錢可通神
  1. thành ngữ Có tiền có thể làm mọi thứ
  2. Có tiền là có quyền

Câu hỏi thường gặp

钱可通神 nghĩa là gì?

钱可通神 (qiánkětōngshén) nghĩa là Có tiền có thể làm mọi thứ.

钱可通神 đọc thế nào?

钱可通神 đọc là qiánkětōngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱可通神 là gì?

Âm Hán Việt của 钱可通神 là "tiền khả thông thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.