TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱包

qiánbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢包

Âm Hán Việt TIỀN BAO

钱包 nghĩa là ví, bóp tiền.

Nghĩa của 钱包

qiánbāo

TIỀN BAODanh từphồn thể 錢包
  1. Ví
  2. Bóp tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钱包

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 钱包

  • 我掉了我的钱包。 Wǒ diào le wǒ de qiánbāo.Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

钱包 nghĩa là gì?

钱包 (qiánbāo) nghĩa là ví, bóp tiền.

钱包 đọc thế nào?

钱包 đọc là qiánbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱包 là gì?

Âm Hán Việt của 钱包 là "tiền bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.