钱包
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 錢包
钱包 nghĩa là ví, bóp tiền.
Nghĩa của 钱包
qiánbāo
TIỀN BAODanh từphồn thể 錢包- Ví
- Bóp tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钱包
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 钱包
- 我掉了我的钱包。 Wǒ diào le wǒ de qiánbāo.Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
钱包 nghĩa là gì?
钱包 (qiánbāo) nghĩa là ví, bóp tiền.
钱包 đọc thế nào?
钱包 đọc là qiánbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 钱包 là gì?
Âm Hán Việt của 钱包 là "tiền bao".