钱塘潮 nghĩa là Hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường.
Nghĩa của 钱塘潮
Qiántángcháo
phồn thể 錢塘潮tên riêng
Hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
Câu hỏi thường gặp
钱塘潮 nghĩa là gì?
钱塘潮 (qiántángcháo) nghĩa là Hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường.
钱塘潮 đọc thế nào?
钱塘潮 đọc là Qiántángcháo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.